Source và resource

2,443 views
phan biet source va resource

Source Resoure chia sẻ với nhau vài nét lịch sử. Từ này là gốc của từ kia, nên trông chúng có vẻ khá giống nhau. Vì giống nhau nên ta dễ lộn, hoặc không rõ chúng có chia sẻ nét nghĩa nào không.

Nhưng thật ra, hai từ này hoàn toàn khác nhau về ý nghĩa.

Source

Source có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, source chỉ nguồn gốc hoặc khởi đầu của thứ gì đó.

Chẳng hạn ta thường nói source of a river – nguồn của một con sông. Source trong cụm từ này chỉ nơi dòng sông bắt nguồn.

  • The Nile River has two sources, the Blue Nile and the White Nile. (Sông Nile có hai nguồn, Nile xanh và Nile trắng.)

Source cũng có thể chỉ một người, hoặc vật, như cuốn sách hoặc bài viết, đã cung cấp một thông tin nào đó. Ta gọi là nguồn thông tin.

  • When you write an essay, you should write down your sources. (Khi viết luận bạn cần liệt kê nguồn tham khảo.)

Source cũng có thể chỉ chất liệu tạo thành thứ gì đó.

  • Red bugs called cochineal are the source for a red color used in dyes. (Rệp son gọi là cochineal thường là nguồn sản xuất màu đỏ trong thuốc nhuộm.)

Source cũng có thể là động từ, khi đó nó có nghĩa là tìm kiếm vật liệu cho thứ gì đó, hoặc cung cấp một thứ gì đó (=supply)

  • The cook sourced ingredients for the dish from her own garden. (Đầu bếp lấy nguồn nguyên liệu từ cá do chính cô nuôi.)
  • Many jewelry companies source diamonds grown in a lab. (Nhiều công ty nữ trang cung cấp kim cương sản xuất trong phòng thí nghiệm.)

Bài tương tự:
Danger và Hazard
Phân biệt The UK, England và Great Britain

Resource

Resource là một danh từ, có nhiều nghĩa. Resource là thứ gì đó có thể dễ dàng tìm thấy và sử dụng được ngay khi cần thiết. Nó có thể cung cấp, hỗ trợ, hoặc trợ giúp. Với nét nghĩa này thì tùy ngữ cảnh cụ thể mà ta chọn cách dịch sang tiếng Việt cho phù hợp.

  • The United States supplies military resources to its allies in times of conflict. (Mỹ cung cấp khí tài quân sự cho các đồng minh khi xảy ra xung đột.)
  • The International Red Cross and Red Crescent provide resources to people following natural disasters. (Hội Chữ Thập Đỏ Quốc Tế và Trăng Lưỡi Liềm Đỏ cung cấp viện trợ cho những người bị thiên tai.)

Resource chỉ những nguồn tài nguyên có trong môi trường tự nhiên, hoặc trong lòng đất.

  • Natural resources include metals, oil, water and even sunlight. (Tài nguyên thiên nhiên bao gồm kim loại, dầu, nước, và cả ánh mặt trời.)

Cuối cùng, resource là ai đó, hoặc thứ gì đó, có thể giúp bạn lấy thông tin, hỗ trợ bạn làm gì đó, hoặc là chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể. Với nghĩa này thì khi dịch ra tiếng Việt ta cũng cần linh hoạt chọn từ phù hợp ngữ cảnh.

  • Her college advisor became a great resource to her when she was choosing her field of study. (Giảng viên hướng dẫn của cô ấy là người chỉ dẫn tuyệt vời khi cô chọn lĩnh vực nghiên cứu.)

Trong bối cảnh doanh nghiệp thì người ta hay nói human resources, tức là tài nguyên con người. Ám chỉ lực lượng lao động mà công ty có thể khai thác.

Nhìn chung, resource chỉ những vật liệu, hoặc tài sản, hoặc nguồn cung, mà bạn có thể dùng để đạt một mục đích nào đó.

Từ nguyên

Về gốc từ, từ source có gốc tiếng Pháp source, bắt nguồn từ tiếng La tinh surgere, tức là to rise. Ban đầu được dùng để chỉ nguồn gốc của một dòng nước, vậy nên có nét nghĩa là điểm bắt đầu.

Còn resource có gốc tiếng Pháp cổ là resourdre, bắt nguồn từ tiếng La Tinh resurgere, nghĩa là to rise again. Ban đầu nó hàm ý thứ gì đó trỗi dậy để giúp đỡ hoặc hỗ trợ, nhất là khi khó khăn.

5/5 - (2 votes)

ĐỌC THÊM:

THƯ VIỆN