English Study

Cụm động từ break down, break up, break off, make up, make up for và fall out

1,444 views
cụm động từ break up

Tiếp tục series học về cụm động từ tiếng Anh, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về 6 cụm động từ break down, break up, break off, make up for, make, và fall out.

Cụm động từ put through, cut off, stand for
Cụm động từ look back, do up, look after, bring up

Break down

break down nghia la gi

Break down: (máy móc) ngừng hoạt động.Tom’s car broke down on the way to the airport, and he had to get taxy.
Xe của Tom bị hỏng trên đường đến sân bay, anh ta phải đón taxy.

Break up

break up nghia la gi

Break up: (nói về hôn nhân/gia đình/một mối quan hệ v.v.) kết thúc, chia tay, chia ly, tan vỡ.The Greens’ marriage broke up in 1985 after only two years.
Hôn nhân của nhà Green tan vỡ năm 1985, chỉ sau hai năm.

Break off

break off nghia la gi

Break off: (Nói về cuộc trò chuyên/đàm phán/thỏa thuận/mối quan hệ/hợp đồng): chấm dứt, gián đoạn, thất bại.

Peace talks between the U.S.S.R and the USA have broken off after three days of serious disagreement.
(Các cuộc đàm phán hòa bình giữa Nga và Mỹ đã tan vỡ sau ba ngày bất đồng nghiêm trọng)

Make up for

make up for nghia la gi

Make up for: (nói về một sai lầm, một hành động, hoặc đã không làm gì đó): đền bù cho, trả giá. June and Ron arranged to meet outside the cinema at 7.30 pm. June was very upset when Ron arrived an hour late. Ron made up for being late by apologizing to June and giving her a big bunch of flowers.
June và Ron hẹn nhau ngoài rạp chiếu phim lúc 7.30 tối. June rất bực bội vì Ron đến trễ 1 tiếng. Ron chuộc lỗi đến trễ bằng cách xin lỗi và tặng nàng một bó hoa lớn.

Make up

make up nghia la gi

Make up: (nói về một câu chuyện/một bài thơ/bản giải trình): sáng tạo ra, thường theo nghĩa xấu là bịa đặt, nhiều khi với mục đích lừa gạt.

Colin orverslept and was late for work. It was the third time he had overslept that month, so he decided to make up an excuse. He told his boss that the engine of his car had exploded.
(Colin ngủ quên và trễ làm. Đây đã là lần thứ ba trong tháng, nên anh ta quyết định sẽ bịa đặt ra một lý do. Anh ta bảo sếp rằng xe anh ta bị nổ lốp.)

Fall out

fall-out-nghia-la-gi

Fall out: cãi lộn, tranh luận, gây sự.

George and Sam went out for dinner together. The evening ended badly because they fell out over who should pay the bill.
(George và Sam đi ăn tối với nhau. Buổi tối kết thúc khá tệ vì họ cãi nhau xem ai mới là người phải trả tiền.)

5/5 - (2 votes)

ĐỌC THÊM


BÀI LIÊN QUAN

Leave a Comment