Văn Phạm Mỗi Ngày

Thì hiện tại đơn của động từ to have

thi hien tai don cua to have
Đăng ngày:

To have được dùng trong nhiều cách. Nó có thể có các dạng của một trợ động từ (an auxiliary verb). Câu nghi vấn và câu phủ định không dùn với các hình thức DO, DOES, và DID của động từ TO DO.

Trợ động từ TO HAVE giúp các động từ khác và chính nó thành lập các thì hoàn thành được gọi là perfect – infinitive và cấu trúc Having + Part Participle (V3) gọi là Perfect Participle Active.

Động từ đi kèm với trợ động từ to have gọi là động từ chính (main verb).

Thì hiện tại đơn của To Have

POSOTIVE (Xác định)
I have / I’ve
You have / You’ve
He has / He’s
She has / She’s
It has / It’s
We have / We’ve
You have / You’ve
They have / They’ve

Đối với trợ đồng từ, người ta thường dùng hình thức rút gọn. Hình thức rút gọn là hình thức biến đổi hai từ thành một từ. Hai từ thường được rút gọn là CHỦ NGỮ và TRỢ ĐỘNG TỪ hoặc TRỢ ĐỘNG TỪ và từ NOT.

Đối với trợ động to have ở hình thức xác định (positive-form), người ta rút gọn bằng cách viết liền Chủ Ngữ và Trợ Động Từ, bỏ phần ha của Động Từ và thay vào đó bằng dấu ‘.

Cấu trúc Personal Pronoun – Auxiliary Verb (Đại từ nhân xưng + trợ động từ).

POSOTIVE (Xác định) 
I have = I’ve/aiv/
You have = You’ve/ju:v/
He has = He’s/hi:z/
She has / She’s/ʃi:z/
It has / It’s/its/
We have / We’ve/wi:v/
They have / They’ve/ᵭei:v/

Trong cách phát âm, ve được phân biệt như sau:

ve được phát âm là /v/ khi đứng sau nguyên âm (after vowels).

ve được phát âm là /əv/ khi đứng sau phụ âm (after consonants).

Tương tự, trong cách phát âm, ‘s được phát âm như sau:

‘s được phát âm là /z/ khi đứng sau các nguyên âm và các âm hữu thành (after vowel and voiced consonants).

‘s được phát âm là /s/ khi đứng sau các âm vô thanh (after voiless consonants).

NEGATIVE (Phủ định)
I have not / I haven’t
You have not / You haven’t
He has not / He hasn’t
She has not / She hasn’t
It has not / It hasn’t
We have not / We haven’t
You have not / You haven’t
They have not / They haven’t

Ở hình thức phủ định, người ta rút gọn trợ động từ have với not thành một từ bằng cách bỏ mẫu tự o của not và thay thế bằng dấu ‘.

5/5 - (6 votes)

BÀI LIÊN QUAN