Cách dùng từ apologize khi xin lỗi

Xin lỗi bằng apology trong tiếng Anh
156 views
[rt_reading_time label="" postfix="phút đọc" postfix_singular="minute"]
Nội dung

Một câu chuyện nóng hổi về việc dùng từ apologize khi xin lỗi đó là thủ tướng Đức bà Angela Markel gần đây đã gây ra những cuộc biểu tình khi kêu gọi lockdown – phong tỏa 5 ngày hồi lễ Phục sinh để làm chậm sự lây lan của coronavirus.

Trước sự phản đồi bà bày tỏ lời xin lỗi trước những thành viên Nghị viện: “Lỗi là lỗi của riêng tôi. Tôi xin mọi người ở đây và dân chúng… sự tha thứ.”

Khi xin lỗi chúng ta nhận trách nhiệm đã gây ra một lỗi lầm nào đó. Trong bài học hôm nay, Nhóm dịch thuật Lightway muốn mời các bạn tìm hiểu cách dùng động từ apologize cùng với những giới từ và V-ing đi cùng để bày tỏ sự xin lỗi nhé.

Xin lỗi bằng Apologize for (+ V-ing)

Cấu trúc quen thuộc nhất đi với từ apology đó là apology for V-ing. Ví dụ, sau khi cãi nhau với ai đó, bạn sẽ xin lỗi:

I apologize for being angry last night. Will you forgive me? (Tôi xin lỗi đã nổi giận tối quan. Bạn tha thứ cho tôi chứ?)

Tương tự như vậy bạn có thể dùng cấu trúc này để xin lỗi vì đã không làm một điều gì đó, bằng cách thêm not vào.

I apologize for not coming to your party last weekend. My relatives came to visit. (Tôi xin lỗi đã không đến bữa tiệc của bạn hồi cuối tuần. Bà con nhà tôi tới chơi.)

Apologize for (noun) khi xin lỗi về một việc làm

Thể V-ing của động từ được gọi là gerund, và đóng vai trò như một danh từ. Chúng ta cũng có thể dùng từ apologize trước một danh từ để xin lỗi về việc gì đó. Tưởng tượng bạn đến họp trễ và phải xen ngang, khi đó bạn có thể sẽ nói:

I apologize for the rude interruption. (Tôi xin lỗi đã chen ngang)

Apologize to (a noun)

Cấu trúc thứ ba với từ apologize đó là apologize to noun. Cha mẹ thường khuyên con cái xin lỗi bạn bè nếu có lỡ đành nhau.

You should apologize to Sasha. You should not take her toys. (Con nên xin lỗi Sasha. Con không nên lấy đồ chơi của bạn ấy.)

sử dụng apology để xin lỗi
sử dụng apology để xin lỗi

Apology đứng riêng một mình

Cuối cùng bạn có thể dùng từ apology một mình nó. Một công ty internet mắc sai lầm khi gửi đi một thông điệp đến khách hàng, họ sẽ xin lỗi bằng cách:

There has been an error on our part and we apologize. (Đã xảy ra lỗi từ phía chúng tôi, và chúng tôi xin lỗi)

Bạn có tin tất cả mọi lời xin lỗi không

Đôi lúc người ta cảm thấy hối tiếc nhưng chúng ta không tin họ thực sự hối hận vì đã nói hay làm gì đó. Đoạn trích dưới đây từ một bộ phim nổi tiếng cho ta một tình huống về lời xin lỗi thiếu chân thành – sincere

Trong phim này, A Fish Called Wanda, John Cleese đóng vai Archie Leach, và Kevil Kline vào vai Otto. Otto nổi giận với Archie vì dám bảo anh ta điên. Và Archie chỉ xin lỗi khi đã bị Otto treo ngược trên cửa sổ:

Otto: Now, apologize!

Archie: What me, to you?

Otto: Apologize.

Archie: All right, all right, I apologize.

Otto: You’re really sorry.

Archie: I’m really really sorry, I apologize unreservedly.

Otto: You take it back.

Archie: I do… and I hereby undertake not to repeat any such slander at any time in the future.

Otto: OK

Cám ơn các bạn đã theo dõi, đây là nhóm dịch thuật Lightway. Chúng mình chuyên nhận dịch tất cả mọi tài liệu Việt Anh với giá hợp lý nhất và nhanh nhất.

5/5 - (3 votes)
CHIA SẺ

Về Chuyên trang Kiến Thức

Chuyên trang Kiến Thức sưu tầm và chia sẻ các bài viết giúp ta hiểu hơn về nhiều lĩnh vực mà ad cảm thấy chúng hữu ích và giá trị.

Hy vọng chuyên trang cung cấp cho các bạn những thông tin hữu ích.

[block id="product-slider"]